gan góc

Học thuật
Thân thiện
gan góc

Anh ấy là một người lính cứu hỏa gan góc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tinh thần dũng cảm, không sợ nguy hiểm, khó khăn: "gan góc" dùng để miêu tả phẩm chất của người dám đối mặt, chống cự hoặc kiên trì trước những thử thách, hiểm nguy hoặc tình thế khó khăn.
    • Kiên cường, bền bỉ: Ngoài nghĩa dũng cảm, từ này còn bao hàm ý chí kiên định, không lùi bước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người lính đó rất gan góc trong trận đánh. (Anh lính đó đã chiến đấu rất dũng cảm trong trận đánh.)
    • ấy tinh thần gan góc, không bao giờ chịu khuất phục trước khó khăn. ( ấy tinh thần kiên cường, không bao giờ chịu khuất phục trước khó khăn.)
    • Sự gan góc của các chiến sĩ đã truyền cảm hứng cho mọi người. (Lòng dũng cảm của các chiến sĩ đã truyền cảm hứng cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra gan góc": thể hiện sự dũng cảm, kiên cường trong một hoàn cảnh cụ thể.

    • bị thương, anh ấy vẫn tỏ ra gan góc tiếp tục chỉ huy. ( bị thương, anh ấy vẫn thể hiện sự dũng cảm tiếp tục chỉ huy.)
  • "gan góc đến cùng": kiên trì, dũng cảm cho đến phút cuối cùng, không từ bỏ.

    • Đội bóng đã gan góc đến cùng để giành lại một điểm hòa. (Đội bóng đã chiến đấu kiên cường đến phút cuối để giành lại một điểm hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gan dạ (tính từ): dũng cảm, không sợ hãi. Gần nghĩa với "gan góc" nhưng có thể thiên về hành động mạnh mẽ, quyết đoán hơn.

    • Anh ấy một người lính gan dạ. (Anh ấy một người lính dũng cảm.)
  • Can trường (tính từ): (từ Hán Việt) kiên cường, gan góc, chịu đựng được gian khổ.

    • Tinh thần can trường của dân tộc. (Tinh thần kiên cường của dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Dũng cảm: lòng can đảm, không sợ hãi.
  • Kiên cường: vững vàng, mạnh mẽ, không bị khuất phục.
  • Bất khuất: không chịu khuất phục, không chịu đầu hàng.
Từ trái nghĩa
  • Nhát gan: sợ sệt, thiếu dũng khí.
  • Hèn nhát: đáng khinh sự sợ hãi, không dám đương đầu.
  • Yếu đuối: thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, dễ bị khuất phục.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gan vàng dạ sắt": (thành ngữ) von người lòng dũng cảm phi thường, tinh thần vững vàng như vàng sắt.

    • Những chiến sĩ biên phòng gan vàng dạ sắt. (Những chiến sĩ biên phòng lòng dũng cảm phi thường.)
  • "Gan lì": (tính từ, thông tục) chỉ sự gan góc đến mức bướng bỉnh, không sợ bị khiển trách hay hậu quả.

    • Đứa bé gan lì không chịu nhận lỗi. (Đứa bé bướng bỉnh không chịu nhận lỗi.)
gan góc

Anh ấy là một người lính cứu hỏa gan góc.

  1. t. Tỏ ra tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm. Con người gan góc. Gan góc chống cự đến cùng.

Từ chứa "gan góc"