gan góc

  1. t. Tỏ ra tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm. Con người gan góc. Gan góc chống cự đến cùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gan góc"

gan góc
Anh ấy là một người lính cứu hỏa gan góc.